 |
Các đặc tính |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
Các đặc trưng chính:
- Bốn tính năng ổn định hình ảnh cao cấp giúp bạn có được các kết quả sắc nét hơn
- Màn hình sáng, rộng hiển thị màu sắc chất lượng cao 2.7 inch
- Hệ thống chụp Chân dung thông minh của Nikon với tính năng làm mịn da
- Dò tìm chủ thể với chức năng khóa tự động
- Chức năng sửa ảnh nhanh
Các tính năng khác:
- Chụp cận cảnh (macro) với khoảng cách gần nhất là 2 cm (0.8 inch)
- 16 chế độ chụp với bối cảnh cài đặt sẵn
- Chọn cảnh chụp tự động
- Tự động cân sáng
- Zoom động
- Chức năng sắp xếp tự động
- Hai chế độ quay phim cùng âm thanh
- Chức năng múi giờ dễ dàng cài đặt ở mọi nơi
- Bộ nhớ trong khoàng 45MB
- Kết nối và sạc qua cổng USB tốc độ cao, và sạc qua nguồn AC Adapter EH-68P/EH-68P (AR)
 |
Thông số Kỹ thuật |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
| Loại Máy ảnh | Máy ảnh số bỏ túi |
| Các Điểm ảnh Hiệu quả | 12.2 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | CCD 1/2,33 inch, xấp xỉ 12,39 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | 4,000×3,000 (High:4000),
4,000×3,000 (Normal:4000),
3,264×2,448 (Normal:3264),
2,592×1,944 (Normal:2592),
2,048×1,536 (Normal:2048),
1,024×768 (PC:1024),
640×480 (TV:640),
3968×2232 (16:9: 3968) |
| Ống kính | 5x Zoom; f=5.0-25.0mm / F2.7-6.6 |
| Chống Rung | Chống rung bằng dịch chuyển ống kính |
| Zoom số | Tối đa 4x |
| Dải Tiêu cự | Chế độ bình thường: 45cm, Cận cảnh: 2cm |
| Màn hình LCD | 2.7 inch; 230,000 điểm, màn hình TFT LCD góc ngắm rộng chống phản chiếu, chống bẩn và lớp phủ chống nước |
| Phương tiện Nhớ | Thẻ nhớ SD và bộ nhớ trong (Xấp xỉ. 45MB) |
| Định dạng Tập tin | Dạng nén [JPEG (EXIF )], tập tin mono/wav, phim AVI |
| Chế độ Chụp | Chế độ tự động, Các chế độ cảnh chụp, Chọn cảnh chụp tự động, Chế độ chụp Chân dung thông minh, Chế độ quay phim, Chế độ theo dấu đổi tượng |
| Chế độ Cảnh chụp | Chân dung, Phong cảnh, Thể thao, Chân dung ban đêm, Tiệc/trong nhà, Bãi biển/tuyết, Hoàng hôn, Lúc trời chạng vạng/bình minh, Phong cảnh đêm, Cận cảnh, Thực phẩm, Bảo tàng, Bắn pháo hoa, Bản sao, Ánh sáng nền, Trợ giúp toàn cảnh |
| Chế độ Chụp | Đơn cảnh, Liên tục (khoảng 0.8 khung hình một giây với 10 lần chụp), BSS (Chọn Ảnh Tốt nhất), Chụp liên tiếp 16 (16 khung hình với 1 lần chụp liên tục) |
| Quay phim | Có (cùng âm thanh) |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng | Đo sáng theo ma trận 256 vùng, Đo sáng ưu tiên vùng giữa |
| Độ nhạy sáng | Tự động (tự động đạt độ nhạy sáng ISO 100-1600), dải tự động cố định (ISO 100 tới 400, ISO 100 tới 800), Lựa chọn bằng tay: ISO 100, 200 , 400, 800, 1600, 3200, 6400 |
| Cân bằng Trắng | Tự động, Chỉnh trước bằng tay, Ánh sáng ban ngày, Nóng sáng, Huỳnh quang, Sáng mù, Lóe sáng |
| Tự Hẹn giờ | Thời gian từ 2 đến 10 giây |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy | Tự động, Tự động với tính năng giảm mắt đỏ, Tắt, Nháy bổ trợ, Đồng bộ hóa chậm |
| Tính năng Pictmotion | Không |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ | Tổng cộng có 24 ngôn ngữ |
| Yêu cầu về Nguồn điện | Pin sạc Li-ion EN-EL12 (được cung cấp), Bộ nguồn EH-62F (tùy chọn) |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) | Khoảng 270 lần chụp với pin EN-EL12 (tiêu chuẩn CIPA) |
| Kích thước | 91 x 55 x 20.5 mm không bao gồm phần chìa ra |
| Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung | Dây đeo Máy ảnh AN-CP19, Pin sạc Li-ion EN-EL12, Bộ sạc EH-68P, Cáp USB UC-E6, Cáp Audio Video EG-CP14, CD-ROM Bộ phần mềm |
| Trong lượng (không pin và thẻ nhớ) | 110 g |
|