 |
Các đặc tính |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
- Sự tự động hóa thông minh góp phần giúp việc chụp dễ dàng
- Bốn chức năng ổn định hình ảnh nâng cao giúp mang lại các kết quả kinh ngạc cho bức ảnh
- Chỉnh sửa ảnh nhanh
- 16 chế độ cảnh chụp thuận tiện giúp tối ưu hóa quá trình chụp trong nhiều khung cảnh khác nhau.
- Chức năng tự động cân sáng D-Lighting
- Zoom động
- Chức năng tự động phân loại, xếp loại các bức ảnh được ưa chuộng
- 4 chế độ quay phim cùng với âm thanh
- Tính năng múi giờ sẽ dễ dàng điều chỉnh tương ứng đối với nhiều địa điểm.
- Bộ nhớ trong khoảng 47 MB
- Kết nối cổng USB tốc độ cao
 |
Thông số Kỹ thuật |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
| Loại Máy ảnh | Máy ảnh số bỏ túi |
| Các Điểm ảnh Hiệu quả | 12.0 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | CCD 1/2,33 inch; tổng số điểm ảnh: khoảng 12,39 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | 4,000×3,000 (High:4000),
4,000×3,000 (Normal:4000),
3,264×2,448 (Normal:3264),
2,592×1,944 (Normal:2592),
2,048×1,536 (Normal:2048),
1,024×768 (PC:1024),
640×480 (TV:640),
3968×2232 (16:9: 3968) |
| Ống kính | 5x Zoom; f=5.0-25.0mm / F2.7-6.6 |
| Chống Rung | Điện tử |
| Zoom số | Tối đa 4x |
| Dải Tiêu cự | Chế độ bình thường: 45cm, Cận cảnh: 3cm |
| Cỡ Màn hình LCD | 2.7"; 230,000 điểm, màn hình TFT LCD chống phản chiếu |
| Phương tiện Nhớ | Thẻ nhớ SD và bộ nhớ trong (khoảng 47MB) |
| Định dạng Tập tin | Dạng nén [JPEG (EXIF )], tập tin mono/wav, phim AVI |
| Chế độ Chụp | Chụp tự động, Các chế độ cảnh chụp, Lựa chọn cảnh chụp tự động, Chế độ Chân dung thông minh, Quay phim |
| Chế độ Cảnh chụp | Chân dung, Phong cảnh, Thể thao, Chân dung ban đêm, Tiệc/trong nhà, Bãi biển/tuyết, Hoàng hôn, Lúc trời chạng vạng/bình minh, Phong cảnh đêm, Cận cảnh, Trợ giúp toàn cảnh, Bảo tàng, Bắn pháo hoa, Bản sao, Ánh sáng nền, Thực phẩm |
| Chế độ Chụp | 1) Đơn ảnh 2) Liên tục (khoảng 0.9 khung hình/giây với 5 lần chụp), 3) BSS (Chọn Ảnh Tốt nhất), 4) Chụp liên tiếp 16 (16 khung hình với 1 lần chụp liên tục) |
| Quay phim | Có (cùng âm thanh) |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng | Đo sáng theo ma trận 256 vùng, Đo sáng ưu tiên vùng giữa, Đo sáng điểm |
| Độ nhạy sáng | Tự động (tự động đạt độ nhạy sáng ISO 80-1600), dải tự động cố định (ISO 80 tới 400, ISO 80 tới 800), Lựa chọn bằng tay: ISO 80, 100, 200 , 400, 800, 1600, 3200 |
| Cân bằng Trắng | Tự động, Chỉnh trước bằng tay, Ánh sáng ban ngày, Nóng sáng, Huỳnh quang, Sáng mù, Lóe sáng |
| Tự Hẹn giờ | Thời gian 2 hoặc 10 giây |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy | Tự động, Tự động với tính năng giảm mắt đỏ, Tắt, Nháy bổ trợ, Đồng bộ hóa chậm |
| Tính năng Pictmotion | Không |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ | Tổng cộng có 24 ngôn ngữ |
| Yêu cầu về Nguồn điện | Pin sạc Li-ion EN-EL10 (được cung cấp), Bộ nguồn EH-62D (tùy chọn) |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) | Khoảng 220 lần chụp với pin EN-EL10 (tiêu chuẩn CIPA) |
| Kích thước | 92 x 56.5 x 21.5 mm không bao gồm phần chìa ra ngoài |
| Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung | Pin sạc Li-ion EN-EL10, Dây đeo máy ảnh AN-CP19, Cáp Audio/Video EG-CP14, Cáp USB UC-E6, Bộ sạc pin MH-63, CD Bộ phần mềm |
| Trong lượng (không pin và thẻ nhớ) | 120 g |
|